Trường Đại học Tây Nguyên: Thông tin tuyển sinh mới nhất 2019

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

Mã tổ hợp

Môn xét tuyển

Môn chính (nếu có)

52140201

Giáo dục Mầm non

32

M00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

Năng khiếu

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

52140202

Giáo dục tiểu học

36

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai

36

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52140205

Giáo dục Chính trị

32

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

521420

Giáo dục Thể chất

32

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

Năng khiếu

T01

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

T02

Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT

T03

Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT

52140209

Sư phạm Toán học

32

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

52140211

Sư phạm Vật lí

32

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

52140212

Sư phạm hóa học

32

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

52140213

Sư phạm Sinh học

32

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

52140217

Sư phạm Ngữ văn

32

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

52140231

Sư phạm Tiếng Anh

32

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

52340101

Quản trị kinh doanh

75

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340201

Tài chính – Ngân hàng

50

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340301

Kế toán

75

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52420101

Sinh học

50

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

52420201

Công nghệ sinh học

50

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

52480201

Công nghệ tông tin

90

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

80

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

52620110

Khoa học cây trồng

100

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620112

Bảo vệ thực vật

100

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620205

Lâm sinh

100

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, SInh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620211

Quản lí tài nguyên rừng

70

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52540104

Công nghệ sau thu hoạch

70

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52620105

Chăn nuôi

120

A02

Toán, Vật lí, SInh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52640101

Thú y

120

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620115

Kinh tế nông nghiệp

100

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52720101

Y đa khoa

243

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

Y đa khoa hệ liên thông

50

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

52720501

Điều dưỡng

50

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

52720332

Xét nghiệm y học

50

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

52220201

Ngôn ngữ Anh

100

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

52220330

Văn học

100

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

52220301

Triết học

60

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52310101

Kinh tế

120

A00

Toán, Vật í, Hóa học

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng anh

52850103

Quản lí đất đai

120

A00

Toán, Vật lím Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học


Nguồn: edu2review

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *