Nam sinh năm 1985 hợp với tuổi nào nhất

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm 1970 Kim – Thoa Xuyến Kim   =>  Bình Ất – Canh  =>  Tương Sinh Sửu – Tuất  =>  Tam hình Ly – Chấn  =>  Sinh Khí (tốt) Hoả – Mộc => Tương Sinh 7 1971 Kim – Thoa Xuyến Kim   =>  Bình Ất – Tân  =>  Tương Khắc Sửu – Hợi  =>  Bình Ly – Khôn  =>  Lục Sát (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 3 1972 Kim – Tang Đố Mộc   =>  Tương Khắc Ất – Nhâm  =>  Bình Sửu – Tí  =>  Lục hợp Ly – Khảm  =>  Phúc Đức (tốt) Hoả – Thuỷ => Tương Khắc 5 1973 Kim – Tang Đố Mộc   =>  Tương Khắc Ất – Qúy  =>  Bình Sửu – Sửu  =>  Bình Ly – Ly  =>  Phục Vị (tốt) Hoả – Hoả => Bình 5 1974 Kim – Đại Khê Thủy   =>  Tương Sinh Ất – Giáp  =>  Bình Sửu – Dần  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ Hại (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 5 1975 Kim – Đại Khê Thủy   =>  Tương Sinh Ất – Ất  =>  Bình Sửu – Mão  =>  Bình Ly – Đoài  =>  Ngũ Quỷ (không tốt) Hoả – Kim => Tương Khắc 4 1976 Kim – Sa Trung Thổ   =>  Tương Sinh Ất – Bính  =>  Bình Sửu – Thìn  =>  Lục phá Ly – Càn  =>  Tuyệt Mạng (không tốt) Hoả – Kim => Tương Khắc 3 1977 Kim – Sa Trung Thổ   =>  Tương Sinh Ất – Đinh  =>  Bình Sửu – Tỵ  =>  Tam hợp Ly – Khôn  =>  Lục Sát (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 6 1978 Kim – Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Khắc Ất – Mậu  =>  Bình Sửu – Ngọ  =>  Lục hại Ly – Tốn  =>  Thiên Y (tốt) Hoả – Mộc => Tương Sinh 5 1979 Kim – Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Khắc Ất – Kỷ  =>  Bình Sửu – Mùi  =>  Lục xung Ly – Chấn  =>  Sinh Khí (tốt) Hoả – Mộc => Tương Sinh 5 1980 Kim – Thạch Lựu Mộc   =>  Tương Khắc Ất – Canh  =>  Tương Sinh Sửu – Thân  =>  Bình Ly – Khôn  =>  Lục Sát (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 4 1981 Kim – Thạch Lựu Mộc   =>  Tương Khắc Ất – Tân  =>  Tương Khắc Sửu – Dậu  =>  Tam hợp Ly – Khảm  =>  Phúc Đức (tốt) Hoả – Thuỷ => Tương Khắc 4 1982 Kim – Đại Hải Thủy   =>  Tương Sinh Ất – Nhâm  =>  Bình Sửu – Tuất  =>  Tam hình Ly – Ly  =>  Phục Vị (tốt) Hoả – Hoả => Bình 6 1983 Kim – Đại Hải Thủy   =>  Tương Sinh Ất – Qúy  =>  Bình Sửu – Hợi  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ Hại (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 5 1984 Kim – Hải Trung Kim   =>  Bình Ất – Giáp  =>  Bình Sửu – Tí  =>  Lục hợp Ly – Đoài  =>  Ngũ Quỷ (không tốt) Hoả – Kim => Tương Khắc 4 1985 Kim – Hải Trung Kim   =>  Bình Ất – Ất  =>  Bình Sửu – Sửu  =>  Bình Ly – Càn  =>  Tuyệt Mạng (không tốt) Hoả – Kim => Tương Khắc 3 1986 Kim – Lô Trung Hỏa   =>  Tương Khắc Ất – Bính  =>  Bình Sửu – Dần  =>  Bình Ly – Khôn  =>  Lục Sát (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 3 1987 Kim – Lô Trung Hỏa   =>  Tương Khắc Ất – Đinh  =>  Bình Sửu – Mão  =>  Bình Ly – Tốn  =>  Thiên Y (tốt) Hoả – Mộc => Tương Sinh 6 1988 Kim – Đại Lâm Mộc   =>  Tương Khắc Ất – Mậu  =>  Bình Sửu – Thìn  =>  Lục phá Ly – Chấn  =>  Sinh Khí (tốt) Hoả – Mộc => Tương Sinh 5 1989 Kim – Đại Lâm Mộc   =>  Tương Khắc Ất – Kỷ  =>  Bình Sửu – Tỵ  =>  Tam hợp Ly – Khôn  =>  Lục Sát (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 4 1990 Kim – Lộ Bàng Thổ   =>  Tương Sinh Ất – Canh  =>  Tương Sinh Sửu – Ngọ  =>  Lục hại Ly – Khảm  =>  Phúc Đức (tốt) Hoả – Thuỷ => Tương Khắc 6 1991 Kim – Lộ Bàng Thổ   =>  Tương Sinh Ất – Tân  =>  Tương Khắc Sửu – Mùi  =>  Lục xung Ly – Ly  =>  Phục Vị (tốt) Hoả – Hoả => Bình 5 1992 Kim – Kiếm Phong Kim   =>  Bình Ất – Nhâm  =>  Bình Sửu – Thân  =>  Bình Ly – Cấn  =>  Hoạ Hại (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 4 1993 Kim – Kiếm Phong Kim   =>  Bình Ất – Qúy  =>  Bình Sửu – Dậu  =>  Tam hợp Ly – Đoài  =>  Ngũ Quỷ (không tốt) Hoả – Kim => Tương Khắc 4 1994 Kim – Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương Khắc Ất – Giáp  =>  Bình Sửu – Tuất  =>  Tam hình Ly – Càn  =>  Tuyệt Mạng (không tốt) Hoả – Kim => Tương Khắc 1 1995 Kim – Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương Khắc Ất – Ất  =>  Bình Sửu – Hợi  =>  Bình Ly – Khôn  =>  Lục Sát (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 3 1996 Kim – Giản Hạ Thủy   =>  Tương Sinh Ất – Bính  =>  Bình Sửu – Tí  =>  Lục hợp Ly – Tốn  =>  Thiên Y (tốt) Hoả – Mộc => Tương Sinh 9 1997 Kim – Giản Hạ Thủy   =>  Tương Sinh Ất – Đinh  =>  Bình Sửu – Sửu  =>  Bình Ly – Chấn  =>  Sinh Khí (tốt) Hoả – Mộc => Tương Sinh 8 1998 Kim – Thành Đầu Thổ   =>  Tương Sinh Ất – Mậu  =>  Bình Sửu – Dần  =>  Bình Ly – Khôn  =>  Lục Sát (không tốt) Hoả – Thổ => Bình 5 1999 Kim – Thành Đầu Thổ   =>  Tương Sinh Ất – Kỷ  =>  Bình Sửu – Mão  =>  Bình Ly – Khảm  =>  Phúc Đức (tốt) Hoả – Thuỷ => Tương Khắc 6 2000 Kim – Bạch Lạp Kim   =>  Bình Ất – Canh  =>  Tương Sinh Sửu – Thìn  =>  Lục phá Ly – Ly  =>  Phục Vị (tốt) Hoả – Hoả => Bình 6

Nguồn: Vạn Sự

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *