Học phí đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2019 mới nhất là bao nhiêu?

Trường đại học Bách Khoa Hà Nội là trường công lập hàng đầu tại Việt Nam. Mức học phí của đại học trường sẽ có xu hướng gia tăng hàng năm. Tuy Cụ thể như sau:

Học phí chính thức năm học 2018 – 2019 mới nhất (áp dụng cho cả 3 cơ sở)

  • Học phí của các ngành đào tạo đại học đại trà khoảng 15.000.000 tới 20.000.000 VNĐ/năm (tùy theo ngành đào tạo).
  • Học phí của các chương trình đào tạo tiên tiến sẽ có mức chênh lệch không quá lớn so với hệ đại học đại trà, gấp khoảng 1.3 tới 1.5 lần so với mức học phí cùng ngành.
  • Bên cạnh đó, học phí của các chương trình đào tạo quốc tế do trường ĐHBK Hà Nội cấp bằng sẽ nằm trong khoảng từ 40.000.000 cho tới 50.000.000 triệu VNĐ/năm, mức học phí này tùy thuộc vào chương trình mà sinh viên đang theo học.

Học phí Đại học Bách Khoa Hà Nội năm học 2018 – 2019

Học phí Đại học Bách Khoa Hà Nội năm học 2018 – 2019

Học phí chính thức năm học 2016-2017 (áp dụng cho cả 3 cơ sở)

Chương trình đại trà 2016: Năm 2015 là 130.000 vnđ cho một tín chỉ ( tương đương 7 triệu một năm ), Dự kiến 2016 sẽ tăng lên 160.000 vnđ cho một tín chỉ, xấp xỉ gần 9 triệu. Lưu ý học phí sẽ tăng bình quân 15% một năm

Học phí chương trình đào tạo quốc tế 2016

>> Xem thêm đánh giá về trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

QT1

QT1.1

Cơ điện tử – NUT

(ĐH Nagaoka – Nhật Bản)

80

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

(Riêng QT1.3 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp)

QT1.2

Điện tử -Viễn thông – LUH

(ĐH Leibniz Hannover – Đức)

50

QT1.3

Hệ thống thông tin – G.INP

(ĐH Grenoble – Pháp)

40

QT1.4

Công nghệ thông tin – LTU

(ĐH La Trobe – Úc)

60

QT1.5

Kỹ thuật phần mềm – VUW IT

(ĐH Victoria – New Zealand)

40

QT1.6

Kỹ thuật hóa học – chế biến khoáng sản – UQ

( ĐH Queensland – Úc)

40

QT1.7

Kỹ thuật Cơ khí – GU

( ĐH Griffith – Úc)

40

QT2

QT2.1

Quản trị kinh doanh – VUW

(ĐH Victoria – New Zealand)

60

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

(Riêng QT3.3 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp)

QT3

QT3.1

Quản trị kinh doanh – TROY BA

(ĐH Troy – Hoa Kỳ)

40

QT3.2

Khoa học máy tính – TROY – IT

(ĐH Troy – Hoa Kỳ)

40

QT3.3

Quản trị kinh doanh – UPMF

(ĐH Pierre Mendes France – Pháp)

40

QT4

QT4.1

Quản lý công nghiệp. Ch.ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering)

40

Phương thức đào tạo & học phí:

QT1:

– Học toàn thời gian và nhận bằng ĐHBK Hà Nội hoặc chuyển tiếp giai đoạn II ở nước ngoài và nhận bằng của Trường đối tác

– Học phí: Khoảng 32 -40 triệu/năm học chia theo từng chương trình

QT2 & QT3:

– Học toàn thời gian tại ĐHBK Hà Nội hoặc chuyển tiếp học ở nước ngoài và nhận bằng của Trường đối tác.

– Học phí:

+ĐH Troy: Khoảng 250 triệu/ toàn khóa 4 năm

+ĐH UPMF: Khoảng 41 triệu/ năm

QT4:

– Chương trình đào tạo theo chuẩn quốc tế, học hoàn toàn bằng tiếng Anh tại ĐHBK Hà Nội.

– Học phí: Khoảng 45 triệu/năm

Thông tin mang tính chất tham khảo, độc giả vui lòng liên lạc với trường để có thông tin mới nhất

>>Giải đáp nhanh thông tin hướng nghiệp 2020 tại đây

Nguồn: Edu2Review tổng hợp


Nguồn: edu2review

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *