50 phrasal verbs thông dụng bạn nhất định phải nhớ để tự tin với tiếng Anh giao tiếp

50 phrasal verbs (cụm từ, nhóm từ) được liệt kê trong bài viết này sẽ khiến bạn ghi nhớ rất nhiều vì chúng gắn liền với cuộc sống đang diễn ra mỗi ngày. Tiếng Anh giao tiếp tiến bộ không tưởng khi sử dụng cùng các phrasal verb này. Hãy áp dụng nhanh nào!

Chương trình “VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH”. Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên đến 500.000đ, Nhận ngay Voucher

Looking forward to st/ Looking forward to doing st: Mong mỏi tới sự kiện nào đó

Look for: Tìm kiếm

Look after s.o: Chăm sóc ai đó

Look around: Nhìn xung quanh

Look at: Trông, nhìn, ngắm

Look down on s.o: Khinh thường ai đó

Look up to sb: Kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

Let sb down: Làm ai đó thất vọng

Show off: Khoe khoang

Go off: Nổ (súng), reo (báo thức)

Go out: Đi ra ngoài, đi chơi

Go on= Keep on= Continue: Tiếp tục

Hold on: Nắm giữ

Keep up st: Hãy tiếp tục phát huy

Pick st up: Lượm vật gì đó lên

phrasal verb

Như thế nào là phrasal verb? (Nguồn: slideshare)

Pick s.o up: Đón ai đó

Put s.o down: Hạ thấp một ai đó

Put st off: Làm ai đó mất hứng, không vui

Put s.o off: Trì hoãn

Run into st/s.o: Vô tình gặp được ai/ cái gì

Run out of st: Hết cái gì đó

Set s.o up: Buộc tội cho ai đó

Set up st: Thành lập cái gì đó

Stand for: Viết tắt cho chữ gì đó

Take away: Mang đi

Take off: Cất cánh (cho máy bay)/ Trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (cho ý tưởng, sản phẩm)

Take st off: Cởi ra

Take up: Bắt đầu làm một hoạt động mới (thể thao, sở thích)

Turn on: Mở

Turn off: Tắt

Turn st/so down: Từ chối ai đó/ cái gì đó

Turn up: Vặn lớn lên

phrasal verb

Các phrasal verb đi với động từ “look” (Nguồn: newsky)

Wake (so) up: Thức dậy/ Đánh thức ai đó dậy

Warm up: Khởi động

Wear out: Sờn, mòn

Work out: Tập thể dục/ Có kết quả đẹp

Work st out: Suy ra được cái gì đó

Speed up : Tăng tốc

Slow down: Chậm lại

Settle down: Ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

Drop by: Ghé qua

Drop s.o off: Thả ai xuống xe

Figure out: Suy ra

Find out: Tìm ra

Get on with: Hòa thuận với ai

Get out: Cút ra ngoài

Get rid of st: Từ bỏ cái gì đó

Get up give up: Từ bỏ

Make st up: Chế ra, bịa ra cái gì đó

Make up one’s mind: Quyết định

Các phrasal verbs rất gần gũi với các hoạt động diễn ra trong cuộc sống hằng ngày. Để có thể tự tin với tiếng Anh giao tiếp của mình, hãy áp dụng các phrasal verb trên vào các công việc cũng như các cuộc hội thoại hằng ngày.

Chương trình “VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH”. Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên đến 500.000đ, Nhận ngay Voucher

Mỹ Như (Tổng hợp)

Theo: Langmaster

[Edu2Review] – Tự Chọn Nơi Học Tốt Nhất Cho Bạn


Nguồn: edu2review

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *